SỞ GD&ĐT LÂM ĐỒNG

THPT Bùi Thị Xuân - Mũi Né

100 / 100đ
Tối đa 70 điểm KPI

Tổng điểm chuẩn: 2500 • Tổng điểm KPI quy đổi: 70 / 70đ

Thêm nhanh nhiệm vụ vào:
Xuất file chuẩn theo 3 mẫu Sở GD&ĐT:
I

TRỤC I: TRỤC (1) - THỰC HIỆN MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÀ NHIỆM VỤ CHÍNH TRỊ ĐƯỢC GIAO ( điểm)

7 nhiệm vụ • Chuẩn: 850đ
Điểm Trục / Tối đa:23.8 / 23.8đ
#1Nhóm 1 (100đ)
%
Điểm Đạt (Cột 18)2.8 đ
#2Nhóm 1 (100đ)
%
Điểm Đạt (Cột 18)2.8 đ
#3Nhóm 1 (100đ)
%
Điểm Đạt (Cột 18)2.8 đ
#4Nhóm 2 (150đ)
%
Điểm Đạt (Cột 18)4.2 đ
#5Nhóm 1 (100đ)
%
Điểm Đạt (Cột 18)2.8 đ
#6Nhóm 2 (150đ)
%
Điểm Đạt (Cột 18)4.2 đ
#7Nhóm 2 (150đ)
%
Điểm Đạt (Cột 18)4.2 đ
II

TRỤC II: TRỤC (2) - HOÀN THIỆN THỂ CHẾ, ĐẨY MẠNH PHÂN CẤP, PHÂN QUYỀN GẮN VỚI KIỂM TRA, GIÁM SÁT

3 nhiệm vụ • Chuẩn: 350đ
Điểm Trục / Tối đa:9.8 / 9.8đ
#1Nhóm 1 (100đ)
%
Điểm Đạt (Cột 18)2.8 đ
#2Nhóm 1 (100đ)
%
Điểm Đạt (Cột 18)2.8 đ
#3Nhóm 2 (150đ)
%
Điểm Đạt (Cột 18)4.2 đ
III

TRỤC III: TRỤC (3) - THÚC ĐẨY PHÁT TRIỂN KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ (10 điểm)

2 nhiệm vụ • Chuẩn: 300đ
Điểm Trục / Tối đa:8.4 / 8.4đ
#1Nhóm 2 (150đ)
%
Điểm Đạt (Cột 18)4.2 đ
#2Nhóm 2 (150đ)
%
Điểm Đạt (Cột 18)4.2 đ
IV

TRỤC IV: TRỤC (4) - XÂY DỰNG ĐẢNG VÀ HỆ THỐNG CHÍNH TRỊ TRONG SẠCH, VỮNG MẠNH; GIỮ GÌN ĐOÀN KẾT, THỐNG NHẤT NỘI BỘ; PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG, LÃNG PHÍ, TIÊU CỰC

2 nhiệm vụ • Chuẩn: 200đ
Điểm Trục / Tối đa:5.6 / 5.6đ
#1Nhóm 1 (100đ)
%
Điểm Đạt (Cột 18)2.8 đ
#2Nhóm 1 (100đ)
%
Điểm Đạt (Cột 18)2.8 đ
V

TRỤC V: TRỤC (5) - PHÁT TRIỂN VĂN HÓA, CON NGƯỜI, BẢO ĐẢM AN SINH XÃ HỘI, NÂNG CAO ĐỜI SỐNG NHÂN DÂN

5 nhiệm vụ • Chuẩn: 650đ
Điểm Trục / Tối đa:18.2 / 18.2đ
#1Nhóm 1 (100đ)
%
Điểm Đạt (Cột 18)2.8 đ
#2Nhóm 2 (150đ)
%
Điểm Đạt (Cột 18)4.2 đ
#3Nhóm 2 (150đ)
%
Điểm Đạt (Cột 18)4.2 đ
#4Nhóm 2 (150đ)
%
Điểm Đạt (Cột 18)4.2 đ
#5Nhóm 1 (100đ)
%
Điểm Đạt (Cột 18)2.8 đ
VI

TRỤC VI: TRỤC (6) - CỦNG CỐ QUỐC PHÒNG, AN NINH, GIỮ VỮNG ỔN ĐỊNH CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI, NÂNG CAO HIỆU QUẢ ĐỐI NGOẠI VÀ HỘI NHẬP QUỐC TẾ

1 nhiệm vụ • Chuẩn: 150đ
Điểm Trục / Tối đa:4.2 / 4.2đ
#1Nhóm 2 (150đ)
%
Điểm Đạt (Cột 18)4.2 đ

Tổng Kết Điểm Các Trục & KPI Quy Đổi (Chuẩn Phụ Lục II)

Tổng điểm chuẩn các nhiệm vụ thuộc trục: Trục I-850; Trục II-350; Trục III-300; Trục IV-200; Trục V-650; Trục VI-150 (tổng điểm cột 8 thuộc trục)

Tổng điểm thực tế các nhiệm vụ thuộc trục: Trục I-850; Trục II-350; Trục III-300; Trục IV-200; Trục V-650; Trục VI-150

Tổng điểm chuẩn toàn bộ nhiệm vụ: 2500 (tổng điểm cột 8 tất cả các trục)Tổng điểm KPI quy đổi: 70 / 70 điểm.

* Ghi chú cách ghi: đối với cá nhân không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý, cột “Nhiệm vụ được giao” ghi số nhiệm vụ của tập thể tại Phụ lục 1 Quyết định số 20287/QĐ-SNV hoặc căn cứ giao nhiệm vụ phát sinh. Điểm KPI quy đổi từng nhiệm vụ được tính theo tỷ trọng điểm chuẩn, bảo đảm tổng điểm KPI tối đa là 70 điểm.

Khu Vực Thao Tác Tổng Hợp Trực Tiếp

Tổng Hợp Kết Quả Đánh Giá & Xếp Loại Chất Lượng Viên Chức

Chuẩn hóa 100% theo Biểu mẫu Phụ lục II (Quyết định của Sở GD&ĐT / Sở Nội vụ)

Tổng điểm:100/ 100đHoàn thành tốt nhiệm vụ

II. Tổng Hợp Kết Quả Đánh Giá (Thang 100 Điểm)

STTNội dung đánh giáĐiểm chuẩn tối đaCá nhân tự chấmGhi chú & Căn cứ
1Nhóm tiêu chí chung theo biểu mẫu của cơ quan Đảng (Mẫu 02B)30 điểm30Phẩm chất chính trị, đạo đức, năng lực, kỷ luật và tự phê bình
2Kết quả thực hiện nhiệm vụ theo KPI (Bảng 1 - Phụ lục II)70 điểm70Quy đổi từ 20 nhiệm vụ thuộc 06 Trục trọng tâm
ΣTỔNG ĐIỂM ĐÁNH GIÁ (I + II)100 điểm100Mức đạt: Hoàn thành tốt nhiệm vụ

III. Mức Xếp Loại Chất Lượng (Cá Nhân Tự Đề Xuất)

* Bấm chọn trực tiếp mức xếp loại bạn muốn đề xuất
Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ

Từ 90 điểm trở lên và đáp ứng đủ 3 điều kiện quy định

Chưa đủ điều kiện
1. Tổng điểm ≥ 90đ:100/90đ (Đạt)
2. Hoàn thành 100% nhiệm vụ:Đạt 100%
3. Vượt mức ≥ 30% nhiệm vụ:0% / 30% (0/20 NV)
Hoàn thành tốt nhiệm vụ

Từ 70 đến dưới 90 điểm và đáp ứng điều kiện

Mức chuẩn

Áp dụng khi hoàn thành tốt chức trách nhiệm vụ, bảo đảm tiến độ và chất lượng công việc được giao.

Hoàn thành nhiệm vụ

Từ 50 đến dưới 70 điểm

Không hoàn thành nhiệm vụ

Dưới 50 điểm hoặc thuộc trường hợp vi phạm quy định

IV. Ý Kiến Tự Nhận Xét Của Cá Nhân