Tổng điểm chuẩn: 2500 • Tổng điểm KPI quy đổi: 70 / 70đ
TRỤC I: TRỤC (1) - THỰC HIỆN MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÀ NHIỆM VỤ CHÍNH TRỊ ĐƯỢC GIAO ( điểm)
7 nhiệm vụ • Chuẩn: 850đ| TT | Nhiệm vụ được giao (2) | Phân nhóm (3) | Điểm chuẩn (4) | Sản phẩm cụ thể (5) | SL (6) | Thời gian hoàn thành (7) | Điểm chuẩn (8) | % HT (9) | Điểm A (10) | Sửa (11) | Điểm B (12) | Ngày hoàn thành (13) | Điểm C (14) | Thực tế (15) | KPI % (16) | Trần trục (17) | Điểm đạt (18) | Ghi chú (19) | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| #1 | 100 | 100 | 100 | 100 | Trễ:ng | 100 | 100 | 0.1176 | 23.8 | 2.8 | |||||||||
| #2 | 100 | 100 | 100 | 100 | Trễ:ng | 100 | 100 | 0.1176 | 23.8 | 2.8 | |||||||||
| #3 | 100 | 100 | 100 | 100 | Trễ:ng | 100 | 100 | 0.1176 | 23.8 | 2.8 | |||||||||
| #4 | 150 | 150 | 150 | 150 | Trễ:ng | 150 | 150 | 0.1765 | 23.8 | 4.2 | |||||||||
| #5 | 100 | 100 | 100 | 100 | Trễ:ng | 100 | 100 | 0.1176 | 23.8 | 2.8 | |||||||||
| #6 | 150 | 150 | 150 | 150 | Trễ:ng | 150 | 150 | 0.1765 | 23.8 | 4.2 | |||||||||
| #7 | 150 | 150 | 150 | 150 | Trễ:ng | 150 | 150 | 0.1765 | 23.8 | 4.2 | |||||||||
TRỤC II: TRỤC (2) - HOÀN THIỆN THỂ CHẾ, ĐẨY MẠNH PHÂN CẤP, PHÂN QUYỀN GẮN VỚI KIỂM TRA, GIÁM SÁT
3 nhiệm vụ • Chuẩn: 350đ| TT | Nhiệm vụ được giao (2) | Phân nhóm (3) | Điểm chuẩn (4) | Sản phẩm cụ thể (5) | SL (6) | Thời gian hoàn thành (7) | Điểm chuẩn (8) | % HT (9) | Điểm A (10) | Sửa (11) | Điểm B (12) | Ngày hoàn thành (13) | Điểm C (14) | Thực tế (15) | KPI % (16) | Trần trục (17) | Điểm đạt (18) | Ghi chú (19) | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| #1 | 100 | 100 | 100 | 100 | Trễ:ng | 100 | 100 | 0.2857 | 9.8 | 2.8 | |||||||||
| #2 | 100 | 100 | 100 | 100 | Trễ:ng | 100 | 100 | 0.2857 | 9.8 | 2.8 | |||||||||
| #3 | 150 | 150 | 150 | 150 | Trễ:ng | 150 | 150 | 0.4286 | 9.8 | 4.2 | |||||||||
TRỤC III: TRỤC (3) - THÚC ĐẨY PHÁT TRIỂN KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ (10 điểm)
2 nhiệm vụ • Chuẩn: 300đ| TT | Nhiệm vụ được giao (2) | Phân nhóm (3) | Điểm chuẩn (4) | Sản phẩm cụ thể (5) | SL (6) | Thời gian hoàn thành (7) | Điểm chuẩn (8) | % HT (9) | Điểm A (10) | Sửa (11) | Điểm B (12) | Ngày hoàn thành (13) | Điểm C (14) | Thực tế (15) | KPI % (16) | Trần trục (17) | Điểm đạt (18) | Ghi chú (19) | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| #1 | 150 | 150 | 150 | 150 | Trễ:ng | 150 | 150 | 0.5 | 8.4 | 4.2 | |||||||||
| #2 | 150 | 150 | 150 | 150 | Trễ:ng | 150 | 150 | 0.5 | 8.4 | 4.2 | |||||||||
TRỤC IV: TRỤC (4) - XÂY DỰNG ĐẢNG VÀ HỆ THỐNG CHÍNH TRỊ TRONG SẠCH, VỮNG MẠNH; GIỮ GÌN ĐOÀN KẾT, THỐNG NHẤT NỘI BỘ; PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG, LÃNG PHÍ, TIÊU CỰC
2 nhiệm vụ • Chuẩn: 200đ| TT | Nhiệm vụ được giao (2) | Phân nhóm (3) | Điểm chuẩn (4) | Sản phẩm cụ thể (5) | SL (6) | Thời gian hoàn thành (7) | Điểm chuẩn (8) | % HT (9) | Điểm A (10) | Sửa (11) | Điểm B (12) | Ngày hoàn thành (13) | Điểm C (14) | Thực tế (15) | KPI % (16) | Trần trục (17) | Điểm đạt (18) | Ghi chú (19) | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| #1 | 100 | 100 | 100 | 100 | Trễ:ng | 100 | 100 | 0.5 | 5.6 | 2.8 | |||||||||
| #2 | 100 | 100 | 100 | 100 | Trễ:ng | 100 | 100 | 0.5 | 5.6 | 2.8 | |||||||||
TRỤC V: TRỤC (5) - PHÁT TRIỂN VĂN HÓA, CON NGƯỜI, BẢO ĐẢM AN SINH XÃ HỘI, NÂNG CAO ĐỜI SỐNG NHÂN DÂN
5 nhiệm vụ • Chuẩn: 650đ| TT | Nhiệm vụ được giao (2) | Phân nhóm (3) | Điểm chuẩn (4) | Sản phẩm cụ thể (5) | SL (6) | Thời gian hoàn thành (7) | Điểm chuẩn (8) | % HT (9) | Điểm A (10) | Sửa (11) | Điểm B (12) | Ngày hoàn thành (13) | Điểm C (14) | Thực tế (15) | KPI % (16) | Trần trục (17) | Điểm đạt (18) | Ghi chú (19) | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| #1 | 100 | 100 | 100 | 100 | Trễ:ng | 100 | 100 | 0.1538 | 18.2 | 2.8 | |||||||||
| #2 | 150 | 150 | 150 | 150 | Trễ:ng | 150 | 150 | 0.2308 | 18.2 | 4.2 | |||||||||
| #3 | 150 | 150 | 150 | 150 | Trễ:ng | 150 | 150 | 0.2308 | 18.2 | 4.2 | |||||||||
| #4 | 150 | 150 | 150 | 150 | Trễ:ng | 150 | 150 | 0.2308 | 18.2 | 4.2 | |||||||||
| #5 | 100 | 100 | 100 | 100 | Trễ:ng | 100 | 100 | 0.1538 | 18.2 | 2.8 | |||||||||
TRỤC VI: TRỤC (6) - CỦNG CỐ QUỐC PHÒNG, AN NINH, GIỮ VỮNG ỔN ĐỊNH CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI, NÂNG CAO HIỆU QUẢ ĐỐI NGOẠI VÀ HỘI NHẬP QUỐC TẾ
1 nhiệm vụ • Chuẩn: 150đ| TT | Nhiệm vụ được giao (2) | Phân nhóm (3) | Điểm chuẩn (4) | Sản phẩm cụ thể (5) | SL (6) | Thời gian hoàn thành (7) | Điểm chuẩn (8) | % HT (9) | Điểm A (10) | Sửa (11) | Điểm B (12) | Ngày hoàn thành (13) | Điểm C (14) | Thực tế (15) | KPI % (16) | Trần trục (17) | Điểm đạt (18) | Ghi chú (19) | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| #1 | 150 | 150 | 150 | 150 | Trễ:ng | 150 | 150 | 1 | 4.2 | 4.2 | |||||||||
Tổng Kết Điểm Các Trục & KPI Quy Đổi (Chuẩn Phụ Lục II)
Tổng điểm chuẩn các nhiệm vụ thuộc trục: Trục I-850; Trục II-350; Trục III-300; Trục IV-200; Trục V-650; Trục VI-150 (tổng điểm cột 8 thuộc trục)
Tổng điểm thực tế các nhiệm vụ thuộc trục: Trục I-850; Trục II-350; Trục III-300; Trục IV-200; Trục V-650; Trục VI-150
* Ghi chú cách ghi: đối với cá nhân không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý, cột “Nhiệm vụ được giao” ghi số nhiệm vụ của tập thể tại Phụ lục 1 Quyết định số 20287/QĐ-SNV hoặc căn cứ giao nhiệm vụ phát sinh. Điểm KPI quy đổi từng nhiệm vụ được tính theo tỷ trọng điểm chuẩn, bảo đảm tổng điểm KPI tối đa là 70 điểm.
Tổng Hợp Kết Quả Đánh Giá & Xếp Loại Chất Lượng Viên Chức
Chuẩn hóa 100% theo Biểu mẫu Phụ lục II (Quyết định của Sở GD&ĐT / Sở Nội vụ)
II. Tổng Hợp Kết Quả Đánh Giá (Thang 100 Điểm)
| STT | Nội dung đánh giá | Điểm chuẩn tối đa | Cá nhân tự chấm | Ghi chú & Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhóm tiêu chí chung theo biểu mẫu của cơ quan Đảng (Mẫu 02B) | 30 điểm | 30 | Phẩm chất chính trị, đạo đức, năng lực, kỷ luật và tự phê bình |
| 2 | Kết quả thực hiện nhiệm vụ theo KPI (Bảng 1 - Phụ lục II) | 70 điểm | 70 | Quy đổi từ 20 nhiệm vụ thuộc 06 Trục trọng tâm |
| Σ | TỔNG ĐIỂM ĐÁNH GIÁ (I + II) | 100 điểm | 100 | Mức đạt: Hoàn thành tốt nhiệm vụ |
III. Mức Xếp Loại Chất Lượng (Cá Nhân Tự Đề Xuất)
* Bấm chọn trực tiếp mức xếp loại bạn muốn đề xuấtHoàn thành xuất sắc nhiệm vụ
Từ 90 điểm trở lên và đáp ứng đủ 3 điều kiện quy định
Hoàn thành tốt nhiệm vụ
Từ 70 đến dưới 90 điểm và đáp ứng điều kiện
Áp dụng khi hoàn thành tốt chức trách nhiệm vụ, bảo đảm tiến độ và chất lượng công việc được giao.
Hoàn thành nhiệm vụ
Từ 50 đến dưới 70 điểm
Không hoàn thành nhiệm vụ
Dưới 50 điểm hoặc thuộc trường hợp vi phạm quy định